Welcome to Showroom Trọng Thiện Hải Phòng

459.000.000
SAVE VEHICLE
  • 12/2017
  • 0 Tấn
  • Từ 3 đến 8 tấn
  • 0 KW (0 BHP)

Dòng sản phẩm tải trung (từ 1,98T đến 8T), linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, giá cạnh tranh.

Interior Features

  • 091.111.3028

Extras

  • Bảo hành 2 năm hoặc 50.000km
  • Giá để chân côn
  • Kính cửa chỉnh điện
  • Tappi lưng
  • Thay dầu miễn phí 1000 km đầu tiên

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN700B

THACO OLLIN700C

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

YZ4105ZLQ

YZ4105ZLQ

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Dung tích xi lanh cc

4087

4087

Đường kính x Hành trình piston mm

105 x 118

105 x 118

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

123 / 2800

123 / 2800

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

350 / 1600

350 / 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Số tay

6 số tiến,1 số lùi

6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,515 / ih2 = 3,917 / ih3 = 1,429 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,814 / iR = 6,061

ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,789 / iR = 5,858

Tỷ số truyền cuối

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM
Hiệu

Thông số lốp Trước/sau

8,25-16 / Kép 8,25-16

8,25-16 / Kép 8,25-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

8180 x 2240 x 2420

7650 x 2250 x 2420

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

6150 x 2100 x 400

5770 x 2100 x 400

Chiều dài cơ sở mm

4500

4200

Vệt bánh xe Trước/sau

1665 / 1660

1665 / 1630

Khoảng sáng gầm xe mm

215

220

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

3950

3710

Tải trọng cho phép kg

7300

7250

Trọng lượng toàn bộ kg

11445

11155

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

27

28

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

9.2

9

Tốc độ tối đa Km/h

90

100

Dung tích thùng nhiên liệu lít

120

120

LIÊN HỆ: 09.1111.3028 GỬI EMAIL VỀ SẢN PHẨM

Mọi thông tin về sản phẩm và dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

XE TRƯNG BÀY TRONG SHOWROOM

Xem toàn bộ xe

MOST POPULAR BRANDS:

    View All Popular Brands
    09.1111.3028