Welcome to Showroom Trọng Thiện Hải Phòng

547.000.000
SAVE VEHICLE
  • 12/2017
  • 0 Tấn
  • Từ 8 đến 15 tấn
  • 0 KW (0 BHP)

Dòng sản phẩm tải trung (từ 3T đến 10T), linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, giá cạnh tranh.

Interior Features

  • 091.111.3028

Extras

  • Bảo hành 2 năm hoặc 50.000km
  • Thay dầu miễn phí 1000 km đầu tiên

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THACO OLLIN900B

1

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

9.210 x 2.450 x 3500

Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

6.900 x 2.300 x 760/2.150

Vết bánh trước mm

1,818

Vết bánh sau mm

1,800

Chiều dài cơ sở mm

5,600

Khoảng sáng gầm xe mm

270

2

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

5,655

Tải trọng kg

9,100

Trọng lượng toàn bộ kg

14,950

Số chổ ngồi

03

3

ĐỘNG CƠ
Kiểu

YC4E160-33

Loại

Diesel,04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp

Dung tích xy lanh cc

4,260

Đường kính x Hành trình piston mm

110 x 112

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/(vòng/phút)

160/2.600

Momen xoắn cực đại/Tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

430/(1.400-1.800)

4

TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

6 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

6,515/3,917/2,346/1,429/ 1,000/0,814
iR: 6,061

5

HỆ THỐNG LÁI

Trợ lực thủy lực, trục vít êcu bi

6

HỆ THỐNG PHANH

Tang trống, khí nén 2 dòng, phanh tay lốc kê.

7

HỆ THỐNG TREO (trước/sau)
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

8

LỐP XE (trước/sau)

9.00-20/Dual9.00-20

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

26

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

11.5

Tốc độ tối đa km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu lít

220

 

LIÊN HỆ: 09.1111.3028 GỬI EMAIL VỀ SẢN PHẨM

Mọi thông tin về sản phẩm và dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

MOST POPULAR BRANDS:

    View All Popular Brands
    09.1111.3028