Welcome to Showroom Trọng Thiện Hải Phòng

355.000.000
SAVE VEHICLE
  • 12/2017
  • 0 Tấn
  • Từ 1 đến 3 tấn
  • 0 KW (0 BHP)

Dòng sản phẩm xe ben thông dụng đa dạng về tải trọng (từ 1 – 10 tấn) và cấu hình; đáp ứng yêu cầu sử dụng; chất lượng hướng đến sự ổn định; giá cả phù hợp

Interior Features

  • 091.111.3028

Extras

  • Bảo hành 2 năm hoặc 50.000km
  • Thay dầu miễn phí 1000 km đầu tiên

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

THACO FORLAND FLD490C 

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

4DW93-84

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng – turbo tăng áp -làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2540

Đường kính x Hành trình piston mm

90×100

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

90 / 3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

220 / 2100

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=5,568 / ih2=2,986 / ih3=1,685 / ih4=1,000 / ih5=0,810 / iR=5,011

Tỷ số truyền cuối

6,167

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén, 2 dòng, phanh tay locked

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE
Trước/Sau

8.25 – 16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5230 x 2110 x 2500

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

3200 x 1940 x 650

Vệt bánh trước mm

1624

Vệt bánh sau mm

1546

Chiều dài cơ sở mm

2900

Khoảng sáng gầm xe mm

230

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

3825

Tải trọng kg

4900

Trọng lượng toàn bộ kg

8920

Số chỗ ngồi Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

41

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

7.1

Tốc độ tối đa km/h                                                         71
Dung tích thùng nhiên liệu lít

70

LIÊN HỆ: 09.1111.3028 GỬI EMAIL VỀ SẢN PHẨM

Mọi thông tin về sản phẩm và dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

09.1111.3028